Việt Nam — So sánh tài khoản Standard và Zero của LBX
Chọn theo số lot bạn giao dịch, không chọn theo tên.
Mở tài khoản LBX →Khác biệt duy nhất giữa hai tài khoản LBX nằm ở cấu trúc chi phí và rào cản nạp tiền. Standard trả toàn bộ chi phí qua spread từ 1.6 pip và không thu hoa hồng. Zero hạ spread về 0.0 pip trên EUR/USD nhưng thu 6 USD mỗi lot và yêu cầu 500 USD cho lần nạp đầu. Đòn bẩy, khối lượng tối thiểu, margin call và stop out của hai loại hoàn toàn giống nhau.
Nên chọn Standard hay Zero?
Cách chọn đúng là tính bằng số lot bạn thực sự giao dịch, không phải bằng tên tài khoản.
- Standard: không hoa hồng, spread từ 1.6 pip
- Zero: spread từ 0.0 pip, hoa hồng 6 USD/lot
- Rào cản vào: Zero cần 500 USD, Standard không công bố
- Mọi thông số rủi ro giống nhau: 1:1000, margin call 50%, stop out 30%
Phép tính bằng tiền Việt
Một lot EUR/USD trên Standard với spread 1.6 pip tốn khoảng 16 USD, tức khoảng 400 nghìn đồng. Cùng lot đó trên Zero tốn 6 USD hoa hồng, khoảng 150 nghìn đồng, cộng phần spread còn lại. Chênh lệch chỉ đáng kể khi bạn mở nhiều lot mỗi tháng; với vài lot, khoản chênh không bù được việc phải nạp 500 USD ngay từ đầu.
Nguồn tham khảo độc lập: spread và hoa hồng.
Đọc tiếp
Chọn theo khối lượng, không theo cảm giác
Nếu bạn mở dưới vài lot mỗi tháng, khoản hoa hồng 6 USD mỗi lot không lớn, nhưng rào cản 500 USD của Zero lại là thật. Trong trường hợp đó Standard hợp lý hơn.
Nếu bạn giao dịch thường xuyên với khối lượng lớn, phần chênh spread giữa 1.6 pip và 0.0 pip lớn hơn nhiều so với 6 USD hoa hồng, và Zero rẻ hơn theo tổng chi phí.
Những gì không đổi khi chuyển loại tài khoản
Danh mục công cụ giống nhau: Forex, kim loại, năng lượng, chỉ số và tiền mã hóa dưới dạng CFD.
Nền tảng cũng giống nhau — MetaTrader 4, MetaTrader 5 và ứng dụng LBX — nên việc đổi loại tài khoản không buộc bạn học lại công cụ.
Bảng đối chiếu đầy đủ
| Thông số | Standard | Zero |
|---|---|---|
| Spread tối thiểu | 1.6 pip | 0.0 pip (EUR/USD); 0.1 pip (cặp chính khác) |
| Hoa hồng | Không | 6 USD / lot |
| Nạp lần đầu | Không công bố | 500 USD |
| Đòn bẩy tối đa | 1:1000 | 1:1000 |
| Khối lượng tối thiểu | 0.01 lot | 0.01 lot |
| Margin call | 50% | 50% |
| Stop out | 30% | 30% |
| Nền tảng | MT4, MT5, app LBX | MT4, MT5, app LBX |
Nguồn: trang thông số tài khoản Standard và Zero của LBX, tháng 9/2026.